dở bữa
Định nghĩa
- Tính từ:
- Đang ăn dở bữa ăn: Trạng thái một người đang trong quá trình ăn uống, bữa ăn chưa kết thúc.
- Ăn không đúng bữa: Hành động ăn uống vào một thời điểm không phải là giờ ăn chính thông thường.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Anh ấy đang dở bữa thì có khách đến. (Anh ấy đang ăn dở bữa thì có khách đến.)
- Đừng gọi điện cho tôi lúc tôi đang dở bữa. (Đừng gọi điện cho tôi lúc tôi đang ăn dở.)
- Ăn khuya như vậy là dở bữa lắm, không tốt cho tiêu hóa. (Ăn khuya như vậy là ăn không đúng bữa lắm, không tốt cho tiêu hóa.)
Các cách sử dụng nâng cao
"bắt gặp lúc dở bữa": gặp ai đó đúng vào lúc họ đang ăn.
- Thật ngại quá, tôi đến bắt gặp cả nhà đang dở bữa. (Thật ngại quá, tôi đến gặp đúng lúc cả nhà đang ăn.)
"công việc dở bữa" (nghĩa bóng, ít dùng): công việc đang làm dở, chưa hoàn thành, gián đoạn.
- Để cái dự án dở bữa thế này thì không xong. (Để cái dự án dang dở thế này thì không xong.)
Biến thể và từ gần giống
Dang dở (tính từ): chưa hoàn thành, đang ở trạng thái giữa chừng (dùng cho công việc, kế hoạch, chuyện tình cảm...).
- Câu chuyện của họ vẫn còn dang dở. (Câu chuyện của họ vẫn chưa có kết thúc.)
Giữa chừng (phó từ/ tính từ): ở vào khoảng giữa của một quá trình.
- Anh ta bỏ cuộc giữa chừng. (Anh ta bỏ cuộc khi mọi thứ đang diễn ra.)
Từ đồng nghĩa
- Đang ăn: đang trong quá trình ăn uống.
- Ăn giở: (phương ngữ, khẩu ngữ) có nghĩa tương tự "dở bữa".
Từ trái nghĩa
- Xong bữa: đã ăn xong bữa.
- Đúng bữa: ăn vào giờ ăn chính, thông thường.
Thành ngữ liên quan
- "Giữa đường đứt gánh": (thành ngữ) chỉ việc dang dở, không trọn vẹn, thường dùng cho những mối quan hệ hoặc công việc quan trọng bị bỏ lỡ. Tuy không chứa từ "dở bữa" nhưng có ý nghĩa tương tự về sự chưa hoàn tất.
- Mối tình đầu của họ như giữa đường đứt gánh. (Mối tình đầu của họ đã kết thúc một cách dang dở.)